Bản dịch của từ 无为天下先 trong tiếng Việt

无为天下先

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无为天下先 (Cụm từ)

wú wéi tiān xià xiān
01

老子主张为人处世宜守拙韬晦,莫作先行者。《老子》:“不敢为天下先,故能成器长。”后为遁世者奉作座右铭。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无为天下先

wéi

tiān

xià

xiān

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
为下
为丛驱雀
为主
为久
天一
天一阁
天丁
天上人间
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
先下手为强
先下手为强后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép