Bản dịch của từ 无为而治 trong tiếng Việt
无为而治
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | w | u | thanh sắc |
无为而治 (Thành ngữ)
【wú wéi ér zhì】
01
Vô vi nhi trị: không cố ý can thiệp, để tự nhiên mà dân chúng được an định; tôn trọng đạo trị, dùng đức hóa nhân (ý cổ: vua trị nước theo mẫu cũ, không đổi nhiều).
无为:无所作为;治:治理。自己无所作为而使天下得到治理。原指舜当政的时候,沿袭尧的主张,不做丝毫改变。后泛指以德化民。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无为而治
wú
无
wéi
为
ér
而
zhì
治
Các từ liên quan
无一不备
无一不知
无一可
无一时
为下
为丛驱雀
为主
为久
而上
而下
而且
而乃
而亦
治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
- Bính âm:
- 【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
- Các biến thể:
- 無, 㷻, 𠘩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼯
蕪
毋
墲
莁
鷡
梧
鋙
郚
㻍
橆
䍢
丕
𠀣
𠀚
𠀓
𠁕
𠁅
兩
𠁉
𠀪
𠀇
𠀂
𠀲
牙
仂
㔹
弖
乢
亖
䦹
车
爻
內
办
𠔁
无聊
无奈
无论
毫无
无法
无比
无非
无疑
无私
无数
