Bản dịch của từ 无主句 trong tiếng Việt

无主句

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无主句 (Danh từ)

wú zhǔ jù
01

Câu vô chủ (câu chỉ có vị ngữ, không nêu chủ ngữ hoặc chủ ngữ không cần nói rõ), ví dụ: “下雨了” = “mưa rồi”; Hán-Việt: vô-chủ-câu.

只有谓语没有主语的句子。它的主语不需要说出或者很难明确地补出来。如‘下雨了’、‘欢迎参观指导’等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无主句

zhǔ

无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép