Bản dịch của từ 无事不登三寶殿 trong tiếng Việt
无事不登三寶殿
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | w | u | thanh sắc |
无事不登三寶殿 (Cụm từ)
【wú shì bù dēng sān bǎo diàn】
01
比喻没事不上门。三宝殿,泛指佛殿。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无事不登三寶殿
wú
无
shì
事
bù
不
dēng
登
sān
三
bǎo
寶
diàn
殿
Các từ liên quan
无一不备
无一不知
无一可
无一时
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
登丁
登三
登下
登东
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
殿下
殿举
- Bính âm:
- 【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
- Các biến thể:
- 無, 㷻, 𠘩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼯
蕪
毋
墲
莁
鷡
梧
鋙
郚
㻍
橆
䍢
丕
𠀣
𠀚
𠀓
𠁕
𠁅
兩
𠁉
𠀪
𠀇
𠀂
𠀲
牙
仂
㔹
弖
乢
亖
䦹
车
爻
內
办
𠔁
无聊
无奈
无论
毫无
无法
无比
无非
无疑
无私
无数
