Bản dịch của từ 无仪 trong tiếng Việt

无仪

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无仪 (Tính từ)

wú yí
01

Không có lễ nghi/nghiêm chỉnh; thiếu oai nghi hoặc không đoan chính (thường nói về phụ nữ cổ: thiếu đức hạnh/điềm tĩnh trong vai trò gia đình)

没有威仪。《诗.小雅.斯干》:“乃生女子……无非无仪,唯酒食是议,无父母诒罹。”毛传:“妇人质无威仪也。”一说,没有专善。郑玄笺:“仪,善也。妇人无所专于家事,有非,非妇人也;有善,亦非妇人也,惟议酒食尔,无遗父母之忧。”朱熹集传:“仪,善……盖女子以顺为正,无非足矣,有善则亦非吉祥可愿之事也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无仪

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
仪举
仪从
仪仗
仪仗队
仪令
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép