Bản dịch của từ 无关 trong tiếng Việt

无关

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无关 (Tính từ)

wú guān
01

(原义) 门关得好不用闩也打不开;(引申) 与某事无关无牵连坚固不可动摇可记作无关不受影响无牵连”。

1.没有关楗或不上门闩。语出《老子》“善闭,无关楗而不可开”。原意是善闭门者,不用门闩,别人也开不了。后以“无关”谓善守其道,则坚不可破。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Không liên quan; không dính dáng (với chuyện/đề tài/ai đó)

2.不涉及;没有关系。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Không liên quan; không có mối quan hệ quan trọng hoặc không đáng kể

3.特指没有重大﹑紧要关系。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无关

guān

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
关上
关东
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép