Bản dịch của từ 无功乡 trong tiếng Việt
无功乡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | w | u | thanh sắc |
无功乡 (Danh từ)
【wú gōng xiāng】
01
“醉乡”之称:指酒醉的境界或沉湎酒色的地方(源自唐代王绩字“无功”,好酒,著《醉乡记》),可理解为“酒醉之乡/醉乡、酒兴之地”。
唐王绩字无功,性嗜酒;尝采杜康﹑仪狄以来善酒者为谱,着《醉乡记》。见《新唐书.隐逸传.王绩》。后世因以“无功乡”指醉乡。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无功乡
wú
无
gōng
功
xiāng
乡
Các từ liên quan
无一不备
无一不知
无一可
无一时
功不唐捐
功不补患
功业
乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
- Bính âm:
- 【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
- Các biến thể:
- 無, 㷻, 𠘩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼯
蕪
毋
墲
莁
鷡
梧
鋙
郚
㻍
橆
䍢
丕
𠀣
𠀚
𠀓
𠁕
𠁅
兩
𠁉
𠀪
𠀇
𠀂
𠀲
牙
仂
㔹
弖
乢
亖
䦹
车
爻
內
办
𠔁
无聊
无奈
无论
毫无
无法
无比
无非
无疑
无私
无数
