Bản dịch của từ 无双亭 trong tiếng Việt
无双亭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | w | u | thanh sắc |
无双亭 (Danh từ)
【wú shuāng tíng】
01
Tên một cái亭 (đình/âm lầu) ở Dương Châu, Giang Tô; tên gọi nguồn từ khu đất cùng tên '天下无双' (cảnh đẹp độc nhất vô nhị).
亭名。其故址在今江苏省扬州市内。其地后土庙琼花古称天下无双,亭名本此。相传为宋欧阳修所建。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无双亭
wú
无
shuāng
双
tíng
亭
Các từ liên quan
无一不备
无一不知
无一可
无一时
双丁
双七
双丸
双九
亭主
亭亭
亭亭当当
亭亭植立
亭亭款款
- Bính âm:
- 【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
- Các biến thể:
- 無, 㷻, 𠘩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼯
蕪
毋
墲
莁
鷡
梧
鋙
郚
㻍
橆
䍢
丕
𠀣
𠀚
𠀓
𠁕
𠁅
兩
𠁉
𠀪
𠀇
𠀂
𠀲
牙
仂
㔹
弖
乢
亖
䦹
车
爻
內
办
𠔁
无聊
无奈
无论
毫无
无法
无比
无非
无疑
无私
无数
