Bản dịch của từ 无名印 trong tiếng Việt

无名印

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无名印 (Danh từ)

wú míng yìn
01

Tên khác của cây thuốc địa hùy (中药地榆) — một vị thuốc nam dùng để cầm máu, tiêu viêm, thường dùng trong y học cổ truyền.

中药地榆的别名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无名印

míng

yìn

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
印举
印人
印佩
印信
印像
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép