Bản dịch của từ 无名子 trong tiếng Việt
无名子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | w | u | thanh sắc |
无名子 (Danh từ)
【wú míng zǐ】
01
1.谓无名望的人。
Ví dụ
02
4.果名。胡榛子的别名。果仁与木皮可入药。
Ví dụ
03
Người vô danh; người không biết tên tuổi (chỉ chung những người không rõ họ tên)
3.泛指不知其名姓者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Người bôi nhọ, vu khống ẩn danh (kẻ tung tin vô danh)
2.指匿名造谤的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无名子
wú
无
míng
名
zi
子
Các từ liên quan
无一不备
无一不知
无一可
无一时
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
- Các biến thể:
- 無, 㷻, 𠘩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼯
蕪
毋
墲
莁
鷡
梧
鋙
郚
㻍
橆
䍢
丕
𠀣
𠀚
𠀓
𠁕
𠁅
兩
𠁉
𠀪
𠀇
𠀂
𠀲
牙
仂
㔹
弖
乢
亖
䦹
车
爻
內
办
𠔁
无聊
无奈
无论
毫无
无法
无比
无非
无疑
无私
无数
