Bản dịch của từ 无名小辈 trong tiếng Việt

无名小辈

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无名小辈 (Tính từ)

wú míng xiǎo bèi
01

Người không có danh tiếng; Vô danh tiểu bối; kẻ vô danh Vô danh tiểu bối là chỉ những người không có danh tiếng hoặc địa vị, thường dùng để mô tả những người trẻ tuổi hoặc những người mới bắt đầu.

无名小辈是指没有名气或地位的人,通常用来形容年轻人或初出茅庐的新人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无名小辈

míng

xiǎo

bèi

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
辈份
辈作
辈偶
辈出
辈分
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép