Bản dịch của từ 无名的裘德 trong tiếng Việt

无名的裘德

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无名的裘德 (Danh từ)

wú míng de qiú dé
01

Tiểu thuyết dài (tiếng Anh: Jude the Obscure) của nhà văn Anh Thomas Hardy (1895), kể về số phận bi thảm của nhân vật chính Judd/裘德: mồ côi, thông minh muốn học nhưng bị rào cản địa vị, quan hệ lầm lỡ, gia đình tan nát, cuối cùng tuyệt vọng và chết; thường được nhắc đến như tác phẩm bi kịch xã hội.

长篇小说。英国哈代作于1895年。孤儿裘德聪明好学,但因出身贫寒无法进入高等学府。后与已有丈夫的表妹同居,并生下孩子。最终因社会不容、表妹离去、孩子惨死等,变得绝望潦倒,酗酒而死。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无名的裘德

míng

de

qiú

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
的一确二
裘冕
裘帽
裘弊金尽
裘敝金尽
德举
德义
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép