Bản dịch của từ 无名英雄 trong tiếng Việt
无名英雄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | w | u | thanh sắc |
无名英雄 (Danh từ)
【wú míng yīng xióng】
01
Anh hùng vô danh; người làm việc thầm lặng, không được biết tên nhưng có công lao
姓名不被人知道的英雄人物。也指埋头苦干的人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无名英雄
wú
无
míng
名
yīng
英
xióng
雄
Các từ liên quan
无一不备
无一不知
无一可
无一时
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
英世
英业
英两
英主
英丽
雄主
雄丽
雄争
雄人
雄伟
- Bính âm:
- 【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
- Các biến thể:
- 無, 㷻, 𠘩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼯
蕪
毋
墲
莁
鷡
梧
鋙
郚
㻍
橆
䍢
丕
𠀣
𠀚
𠀓
𠁕
𠁅
兩
𠁉
𠀪
𠀇
𠀂
𠀲
牙
仂
㔹
弖
乢
亖
䦹
车
爻
內
办
𠔁
无聊
无奈
无论
毫无
无法
无比
无非
无疑
无私
无数
