Bản dịch của từ 无名钱 trong tiếng Việt

无名钱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无名钱 (Danh từ)

wú míng qián
01

Tiền không rõ nguồn gốc; tiền lạ, tiền đến từ nơi mờ ám (gợi liên tưởng: vô danh Vô () + tiền).

2.指来路不明的钱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kho bạc không ghi tên mục đích; tiền công quỹ chưa标明用途 (thường chỉ khoản tiền nhà nước/quan lại thu về nhưng chưa phân mục)

1.未标名目的国库款。多指私人官俸归公者。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无名钱

míng

qián

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
钱丬鱼
钱串
钱串子
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép