Bản dịch của từ 无土栽培 trong tiếng Việt

无土栽培

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无土栽培 (Cụm từ)

wú tǔ zāi péi
01

不用土壤而用营养液培养植物的一种栽培方法。与土壤栽培相比,具有省土地、充分利用栽培空间、避免土壤病虫害传播等特点。可用来种植蔬菜、花卉、苗木、水稻等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无土栽培

zāi

péi

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
土专家
土丘
土业
土中
土中人
栽人
栽修
栽倒
栽埋
培修
培养
培养基
培土
培坿
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép