Bản dịch của từ 无地 trong tiếng Việt
无地
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | w | u | thanh sắc |
无地 (Trạng từ)
【wú dì】
01
1.没有地方;没有土地。
Ví dụ
02
Không có mặt đất; không có đất (dưới chân) — ví dụ: 没有大地可站,带有夸张或比喻意味
2.没有大地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Nhìn không thấy mặt đất; nơi rất cao hoặc rộng mênh mông (ví von vị trí cao xa hoặc phạm vi rộng)
3.犹言看不见地面。形容位置高渺或范围广袤。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Đến mức không còn chỗ (dùng để nhấn mạnh cảm xúc: vô cùng, cực kỳ; ví dụ: vô cùng hối hận, xấu hổ tới mức không còn chỗ giấu mặt)
4.犹言至极;不尽。形容无限喜爱﹑惶恐﹑惊喜﹑感愧等感情。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无地
wú
无
dì
地
Các từ liên quan
无一不备
无一不知
无一可
无一时
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
- Bính âm:
- 【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
- Các biến thể:
- 無, 㷻, 𠘩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼯
蕪
毋
墲
莁
鷡
梧
鋙
郚
㻍
橆
䍢
丕
𠀣
𠀚
𠀓
𠁕
𠁅
兩
𠁉
𠀪
𠀇
𠀂
𠀲
牙
仂
㔹
弖
乢
亖
䦹
车
爻
內
办
𠔁
无聊
无奈
无论
毫无
无法
无比
无非
无疑
无私
无数
