Bản dịch của từ 无地起楼台相公 trong tiếng Việt
无地起楼台相公
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | w | u | thanh sắc |
无地起楼台相公 (Danh từ)
【wú dì qǐ lóu tái xiàng gōng】
01
Một cách gọi châm biếm/ngụy danh dành cho quan thanh liêm (ở đây chỉ tôn xưng ông quan không để dành tư lợi, không xây cất nhà dinh thự), nghĩa đen: “ông quan không xây nhà lầu” — dùng để khen ngợi tính giản dị, liêm khiết
宋寇准出入为相三十年,不营私第,魏野赠诗曰:“有官居鼎鼐,无地起楼台。”北人因称“无地起楼台相公”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无地起楼台相公
wú
无
dì
地
qǐ
起
lóu
楼
tái
台
xiàng
相
gōng
公
Các từ liên quan
无一不备
无一不知
无一可
无一时
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
起丧
起为头
起义
起乐
起书
楼上
楼上妆
楼儿
楼兰
楼台
台下
台严
台中
台中市
台仆
相一
相万
相上
相下
相与
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
- Bính âm:
- 【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
- Các biến thể:
- 無, 㷻, 𠘩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼯
蕪
毋
墲
莁
鷡
梧
鋙
郚
㻍
橆
䍢
丕
𠀣
𠀚
𠀓
𠁕
𠁅
兩
𠁉
𠀪
𠀇
𠀂
𠀲
牙
仂
㔹
弖
乢
亖
䦹
车
爻
內
办
𠔁
无聊
无奈
无论
毫无
无法
无比
无非
无疑
无私
无数
