Bản dịch của từ 无声手枪 trong tiếng Việt
无声手枪
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | w | u | thanh sắc |
无声手枪 (Danh từ)
【wú shēng shǒu qiāng】
01
Súng lục giảm thanh; súng bắn tiếng ồn rất nhỏ (thường có bộ giảm thanh/消音器), dùng cho nhiệm vụ đặc biệt
“微声手枪”的俗称。发射时声音微弱的手枪。通常采用在枪口上装消音器或应用其他技术措施消减射击噪声。一般可把射击噪声由150无声手枪170分贝降低到60无声手枪90分贝。主要用于执行特殊任务。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无声手枪
wú
无
shēng
声
shǒu
手
qiāng
枪
Các từ liên quan
无一不备
无一不知
无一可
无一时
声东击西
声乐
声习
声乡
声云
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
枪乌贼
枪仗手
枪伤
枪决
枪击
- Bính âm:
- 【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
- Các biến thể:
- 無, 㷻, 𠘩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼯
蕪
毋
墲
莁
鷡
梧
鋙
郚
㻍
橆
䍢
丕
𠀣
𠀚
𠀓
𠁕
𠁅
兩
𠁉
𠀪
𠀇
𠀂
𠀲
牙
仂
㔹
弖
乢
亖
䦹
车
爻
內
办
𠔁
无聊
无奈
无论
毫无
无法
无比
无非
无疑
无私
无数
