Bản dịch của từ 无孔不钻 trong tiếng Việt

无孔不钻

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无孔不钻 (Tính từ)

wú kǒng bù zuān
01

Đó là ẩn dụ cho việc giỏi lợi dụng, tìm sơ hở để trục lợi; khám phá mọi nơi và khám phá các cơ hội. Nó thường mang hàm ý xúc phạm (như con chuột khoan lỗ và chui vào khắp nơi).

比喻善于钻营。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无孔不钻

kǒng

zuān

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
孔业
孔乙己
孔亟
孔任
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
钻井
钻井平台
钻井机
钻井船
钻人情
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép