Bản dịch của từ 无学 trong tiếng Việt

无学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无学 (Danh từ)

wú xué
01

Không có học thức, thiếu học vấn; dốt nát (khác với 'vô học' mang sắc thái xúc phạm nhẹ)

1.没有学问或学识。

Ví dụ
02

Phật giáo: quả vị cuối cùng của Tiểu thừa (阿羅漢), gọi là A-la-hán — đã chứng quả, học đạo viên mãn, không cần tiếp tục tu học.

2.佛教语。小乘四果的最后一果,即阿罗汉果。谓学道圆满,不需再行修学。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无学

xué

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép