Bản dịch của từ 无完肤 trong tiếng Việt

无完肤

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无完肤 (Tính từ)

wú wán fū
01

Bị chê bai, chỉ trích đến mức không còn tốt chỗ nào; hoàn toàn tâng bốc/không còn giá trị (gợi nhớ: = không, = toàn bộ, = da → không còn chỗ lành)

2.比喻一无是处。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Không còn lành lặn; bị tổn thương hoàn toàn (nghĩa đen: da không còn nguyên vẹn), thường dùng hiển dụ để chỉ bị chỉ trích, đánh giá tơi tả

1.没有完好无伤的肌肤。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无完肤

wán

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
完丽
完书
完了
完事
完事大吉
肤不生毛
肤使
肤俗
肤公
肤凑
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép