Bản dịch của từ 无害都吏 trong tiếng Việt
无害都吏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | w | u | thanh sắc |
无害都吏 (Danh từ)
【wú hài dōu lì】
01
Quan lại thời Hán, chức vụ trong luật pháp: công chính, xử việc công bằng, giữ công đạo (Hán Việt: Vô hại đô lại – ‘quan công minh, không thiên vị’)。
2.汉代官名,见于《汉律》。犹言公平吏。谓能公正执法﹑主持公道的官吏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Quan lại không làm hại dân, chức quan vô hại (cổ) — cũng gọi là “无害吏”,指不苛刻、不横征暴敛的官吏。
1.亦称“无害吏”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无害都吏
wú
无
hài
害
dōu
都
lì
吏
Các từ liên quan
无一不备
无一不知
无一可
无一时
害不好
害义
害事
害人
害人不浅
都下
都中
都中纸贵
都丽
吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
- Bính âm:
- 【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
- Các biến thể:
- 無, 㷻, 𠘩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼯
蕪
毋
墲
莁
鷡
梧
鋙
郚
㻍
橆
䍢
丕
𠀣
𠀚
𠀓
𠁕
𠁅
兩
𠁉
𠀪
𠀇
𠀂
𠀲
牙
仂
㔹
弖
乢
亖
䦹
车
爻
內
办
𠔁
无聊
无奈
无论
毫无
无法
无比
无非
无疑
无私
无数
