Bản dịch của từ 无尽灯 trong tiếng Việt

无尽灯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无尽灯 (Danh từ)

wú jìn dēng
01

Phật giáo: lấy một ngọn đèn thắp sáng vô số đèn khác; ví dụ cho đạo Phật khai hóa, soi sáng, cứu độ vô lượng chúng sinh (Hán Việt: Vô tận đăng).

佛教语。谓以一灯点燃千百盏灯。比喻以佛法度化无数众生。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无尽灯

jìn

dēng

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
尽下
尽世儿
尽世里
尽义务
灯丝
灯亮儿
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép