Bản dịch của từ 无尽财 trong tiếng Việt

无尽财

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无尽财 (Danh từ)

wú jìn cái
01

Thuật ngữ Phật giáo: tiền của (quỹ) do chùa tích trữ, cho vay sinh lời để lấy lợi tức dùng cho Tam bảo (Phật-Pháp-Tăng); nghĩa đen 'của vô tận' chỉ nguồn quỹ sinh lợi lâu dài.

佛教语。寺庙中积累金钱,贷与他人,使生利息,以供佛﹑法﹑僧三宝之用,称为“无尽财”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无尽财

jìn

cái

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
尽下
尽世儿
尽世里
尽义务
财业
财东
财主
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép