Bản dịch của từ 无平不陂,无往不复 trong tiếng Việt
无平不陂,无往不复
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | w | u | thanh sắc |
无平不陂,无往不复 (Thành ngữ)
【wú píng bù bēi , wú wǎng bú fù】
01
Không có chỗ nào hoàn toàn bằng phẳng; mọi việc dù tiến triển thẳng cũng sẽ có lúc gập ghềnh, vòng lại. Nghĩa bóng: chuyện đời/sự nghiệp khó tránh khỏi thăng trầm.
陂:倾斜不平。没有哪一块平地是绝对平坦的,没有什么是直线向前而不会反复折回的。比喻事情再顺利也会有小的起伏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无平不陂,无往不复
wú
无
píng
平
bù
不
bēi
陂
,
往
wú
复
Các từ liên quan
无一不备
无一不知
无一可
无一时
平一
平一公
平三套
平上帻
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
往世
往业
往事
往亡
往人
复三
复业
复习
复书
- Bính âm:
- 【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
- Các biến thể:
- 無, 㷻, 𠘩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼯
蕪
毋
墲
莁
鷡
梧
鋙
郚
㻍
橆
䍢
丕
𠀣
𠀚
𠀓
𠁕
𠁅
兩
𠁉
𠀪
𠀇
𠀂
𠀲
牙
仂
㔹
弖
乢
亖
䦹
车
爻
內
办
𠔁
无聊
无奈
无论
毫无
无法
无比
无非
无疑
无私
无数
