Bản dịch của từ 无形资产 trong tiếng Việt

无形资产

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无形资产 (Danh từ)

wú xíng zī chǎn
01

Tài sản vô hình — tài sản không có hình thù vật chất nhưng mang lại quyền lợi/giá trị lâu dài cho doanh nghiệp (ví dụ: quyền sử dụng đất, bằng sáng chế, nhãn hiệu, bản quyền, uy tín thương hiệu).

指不具有实物形态而能为企业长期使用,提供某种权利或特权的资产。如土地使用权、专利权、商标权、著作权、商誉等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无形资产

xíng

chǎn

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
形上
形下
资世
资业
资东
资予
产业
产业工人
产业政策
产业结构
产业资本
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép