Bản dịch của từ 无形进出口 trong tiếng Việt

无形进出口

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无形进出口 (Danh từ)

wú xíng jìn chū kǒu
01

Xuất nhập khẩu vô hình: các luồng dịch vụ và các khoản thu chi không phải hàng hóa vật chất (ví dụ: vận tải, bảo hiểm, du lịch quốc tế, dịch vụ kỹ thuật, bản quyền, lợi nhuận đầu tư, kiều hối).

“有形进出口”的对称。指服务及其他非实物的进出口。包括与商品进出口有关费用的收支,如运输、保险、装卸等费用的收支;与商品进出口无关费用的收支,如国际旅游、专利、技术服务等费用的收支,以及国外投资利润、侨民汇款等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无形进出口

xíng

jìn

chū

kǒu

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
形上
形下
进一层
进丁
进上
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép