Bản dịch của từ 无影手术灯 trong tiếng Việt

无影手术灯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无影手术灯 (Danh từ)

wú yǐng shǒu shù dēng
01

Đèn phẫu thuật không gây bóng (đèn mổ dạng chùm ánh sáng tập trung, thiết kế để loại bỏ bóng che khuất vùng mổ).

一种医科手术照明灯具。将多个特制光源和反射镜片装入盘形罩内,使光线从各方向透过隔热滤光玻璃集中在手术区,避免手术操作时在手术区内出现阴影而影响手术。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无影手术灯

yǐng

shǒu

shù

dēng

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
影业
影书
影事
影从
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
术业
术人
术士
术士冠
术学
灯丝
灯亮儿
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép