Bản dịch của từ 无忧城 trong tiếng Việt

无忧城

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无忧城 (Danh từ)

wú yōu chéng
01

Danh xưng địa danh thời Đường gọi vùng Vi (nay ở tỉnh Tứ Xuyên), nghĩa là “thành/nơi không lo bị xâm phạm” (chỗ hiểm yếu, dễ守难攻); Hán Việt: Vô ưu thành.

唐代吐蕃对维州的称号。以其地险要,易守难攻,无虞侵犯,故称。后改名威州,故址在今四川省阿坝藏族自治州东南部。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无忧城

yōu

chéng

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
忧世
忧乐
忧人
忧伤
忧公如家
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép