Bản dịch của từ 无愁 trong tiếng Việt
无愁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | w | u | thanh sắc |
无愁 (Danh từ)
【wú chóu】
01
古代乐府杂曲名,传为北齐后主所作,唐天宝年间改名《长欢》。一种诗歌/曲名(历史专有名词)。
2.古乐府杂曲歌名。传为北齐后主所倡作,至唐天宝年间,改名《长欢》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Không lo lắng; vô ưu, không buồn phiền (chú ý: thường miêu tả trạng thái không có muộn phiền)
1.没有忧虑。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无愁
wú
无
chóu
愁
Các từ liên quan
无一不备
无一不知
无一可
无一时
愁乡
愁予
愁云
愁云惨淡
- Bính âm:
- 【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
- Các biến thể:
- 無, 㷻, 𠘩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼯
蕪
毋
墲
莁
鷡
梧
鋙
郚
㻍
橆
䍢
丕
𠀣
𠀚
𠀓
𠁕
𠁅
兩
𠁉
𠀪
𠀇
𠀂
𠀲
牙
仂
㔹
弖
乢
亖
䦹
车
爻
內
办
𠔁
无聊
无奈
无论
毫无
无法
无比
无非
无疑
无私
无数
