Bản dịch của từ 无所不备,则无所不寡 trong tiếng Việt

无所不备,则无所不寡

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无所不备,则无所不寡 (Thành ngữ)

wú suǒ bú bèi , zé wú suǒ bù guǎ
01

成语/谚语薄弱意思是把防备做得面面俱到反而会使重點薄弱原指军事上不应分散兵力后引申为凡事不可样样兼顾要抓重点

寡:少,薄弱。没有不防备的地方,就没有不薄弱的地方。原指应重点设防,不宜分散兵力。后指不能面面俱到,要保证重点。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无所不备,则无所不寡

suǒ

bèi

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
所与
所业
所为
所主
所之
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
备不住
备举
备乐
备件
备价
则不
则个
则例
则刀
则则
寡不敌众
寡不胜众
寡与
寡为
寡乏
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép