Bản dịch của từ 无所不至 trong tiếng Việt

无所不至

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无所不至 (Cụm từ)

wú suǒ bú zhì
01

Không chỗ nào là không đến được; đâu cũng có — thường nói việc gì cũng làm tới nơi tới chốn (cũng có nghĩa tiêu cực: làm mọi chuyện tày trời).

至:到。指没有不到的地方。也指什么坏事都做绝了。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Không nơi nào không tới được; ở đâu cũng có mặt/đến được (nghĩa bóng: khắp nơi, mọi ngóc ngách đều có)

(2) 什么地方都能到达

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Làm mọi thứ xấu xa có thể; không từ thủ đoạn (kẻ làm điều ác đã làm mọi chuyện)

(3) 指什么坏事都做到了

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无所不至

suǒ

zhì

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
所与
所业
所为
所主
所之
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
至一
至上
至不济
至临
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép