Bản dịch của từ 无文 trong tiếng Việt

无文

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无文 (Tính từ)

wú wén
01

2.指言语﹑辞章没有文采。

Ví dụ
02

3.没有彩藻之饰;没有纹饰。

Ví dụ
03

Không cầu kỳ, đơn sơ, mộc mạc (không hoa lệ)

4.谓朴实无华。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Không có văn tự ghi chép; không có lời văn/ghi chép (cổ văn: ý là không có chữ viết hoặc không theo lễ văn ghi chép); cũng được giải thích là “” = lộn xộn

1.没有文字记述。《书.洛诰》:“周公曰:‘王肇称殷礼,祀于新邑,咸秩无文。’”孔传:“言王当始举殷家祭祀,以礼典祀于新邑,皆次秩不在礼文者而祀之。”一说,文通“紊”,不紊乱。王引之《经义述闻.尚书下》:“今案,文当读为紊。紊,乱也。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无文

wén

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
文丈
文不加点
文不对题
文丐
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép