Bản dịch của từ 无服之丧 trong tiếng Việt

无服之丧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无服之丧 (Danh từ)

wú fú zhī sàng
01

Nỗi thương tiếc có trong lòng nhưng không có hành động tang phục (thương mà không thực hiện lễ tang) — Hán-Việt: vô phục chi tang

指有悲恻之心而无服丧之举。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无服之丧

zhī

sàng

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
服丧
服习
服事
之个
之乎者也
之任
之前
丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép