Bản dịch của từ 无机化学 trong tiếng Việt
无机化学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | w | u | thanh sắc |
无机化学 (Danh từ)
【wú jī huà xué】
01
Vô cơ học: ngành hóa học nghiên cứu các nguyên tố và hợp chất không thuộc hữu cơ (nguồn gốc, tính chất, cấu trúc, lý thuyết và ứng dụng; gồm các chuyên ngành như hóa phức, đồng vị, phóng xạ và tổng hợp vô cơ). (Hán Việt: Vô cơ hóa học)
研究除有机化合物外所有元素及其化合物的来源、性质、结构、有关理论、化学变化规律及应用等的一门学科。后又派生了络合物化学、同位素化学、放射化学、合成无机化学等分支学科。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无机化学
wú
无
jī
机
huà
化
xué
学
Các từ liên quan
无一不备
无一不知
无一可
无一时
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
化为泡影
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
- Các biến thể:
- 無, 㷻, 𠘩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼯
蕪
毋
墲
莁
鷡
梧
鋙
郚
㻍
橆
䍢
丕
𠀣
𠀚
𠀓
𠁕
𠁅
兩
𠁉
𠀪
𠀇
𠀂
𠀲
牙
仂
㔹
弖
乢
亖
䦹
车
爻
內
办
𠔁
无聊
无奈
无论
毫无
无法
无比
无非
无疑
无私
无数
