Bản dịch của từ 无治 trong tiếng Việt
无治
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | w | u | thanh sắc |
无治 (Tính từ)
【wú zhì】
01
不用强行干预而让事情自然顺其发展以达到治理之效(无为而治);含“少干预、顺势而为”之意
1.无为而治。
Ví dụ
02
Nước không yên, loạn lạc; quốc gia không thanh bình (tình trạng xã hội rối ren, bất ổn).
2.谓国家不太平。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Không bị trừng phạt; không xử lý, bỏ qua (không chịu hình phạt hoặc không được giải quyết)
3.不加惩罚。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无治
wú
无
zhì
治
Các từ liên quan
无一不备
无一不知
无一可
无一时
治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
- Bính âm:
- 【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
- Các biến thể:
- 無, 㷻, 𠘩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼯
蕪
毋
墲
莁
鷡
梧
鋙
郚
㻍
橆
䍢
丕
𠀣
𠀚
𠀓
𠁕
𠁅
兩
𠁉
𠀪
𠀇
𠀂
𠀲
牙
仂
㔹
弖
乢
亖
䦹
车
爻
內
办
𠔁
无聊
无奈
无论
毫无
无法
无比
无非
无疑
无私
无数
