Bản dịch của từ 无源之水,无本之末 trong tiếng Việt
无源之水,无本之末
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | w | u | thanh sắc |
无源之水,无本之末 (Thành ngữ)
【wú yuán zhī shuǐ , wú běn zhī mò】
01
Không có nguồn gốc/không có căn bản — ví von: nước không có nguồn, cây không có gốc; chỉ việc không có cơ sở, nền tảng.
没有源头的水,没有根的树。比喻没有基础的事物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无源之水,无本之末
wú
无
yuán
源
zhī
之
shuǐ
水
,
本
wú
末
Các từ liên quan
无一不备
无一不知
无一可
无一时
源头
源头活水
源委
之个
之乎者也
之任
之前
水上
水上运动
水上飞机
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
末上
末世
末业
末主
- Bính âm:
- 【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
- Các biến thể:
- 無, 㷻, 𠘩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼯
蕪
毋
墲
莁
鷡
梧
鋙
郚
㻍
橆
䍢
丕
𠀣
𠀚
𠀓
𠁕
𠁅
兩
𠁉
𠀪
𠀇
𠀂
𠀲
牙
仂
㔹
弖
乢
亖
䦹
车
爻
內
办
𠔁
无聊
无奈
无论
毫无
无法
无比
无非
无疑
无私
无数
