Bản dịch của từ 无烟煤 trong tiếng Việt

无烟煤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无烟煤 (Danh từ)

wú yān méi
01

Than vô than (than anthracite) — một loại than chuyển hóa từ nâu thạch (褐煤) dưới nhiệt áp cao, màu xám đen sáng bóng, than đặc, hàm lượng cacbon cao (>90%), cháy ít khói, nhiệt lượng lớn, dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu công nghiệp.

由褐煤在高温高压条件下变质而成的煤。因燃烧时无烟而得名。呈带银白或古铜色彩的灰黑色,光泽似金属光泽。质地致密坚硬,含碳量在90%以上,发热量高,火力耐久。是良好的动力和民用燃料,低硫低灰分的还用于制造石墨、电石、合成纤维等。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无烟煤

yān

méi

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
烟丝
烟云
烟云供养
烟云过眼
煤仓
煤化
煤头
煤头纸
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép