Bản dịch của từ 无热 trong tiếng Việt
无热
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | w | u | thanh sắc |
无热 (Danh từ)
【wú rè】
01
Phật giáo: tên một thiên trong Tứ thiền của sắc giới, ý là không có ba tai họa (không bị sinh, già, bệnh, tử khổ?), tức thiên không bị ba nạn, gọi là “Vô nhiệt” (không nóng, không khổ). (Hán Việt: Vô nhiệt)
佛教语。色界第四禅中的天名。谓无三灾之患,故以为名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无热
wú
无
rè
热
Các từ liên quan
无一不备
无一不知
无一可
无一时
热丧
热中
热中人
热中名利
热乎
- Bính âm:
- 【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
- Các biến thể:
- 無, 㷻, 𠘩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼯
蕪
毋
墲
莁
鷡
梧
鋙
郚
㻍
橆
䍢
丕
𠀣
𠀚
𠀓
𠁕
𠁅
兩
𠁉
𠀪
𠀇
𠀂
𠀲
牙
仂
㔹
弖
乢
亖
䦹
车
爻
內
办
𠔁
无聊
无奈
无论
毫无
无法
无比
无非
无疑
无私
无数
