Bản dịch của từ 无理方程 trong tiếng Việt
无理方程
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | w | u | thanh sắc |
无理方程 (Danh từ)
【wú lǐ fāng chéng】
01
Phương trình vô tỉ (phương trình có căn thức chứa ẩn ở hai vế), có thể nhân lên để loại căn nhưng cần kiểm nghiệm nghiệm vì có thể sinh nghiệm ngoại lai
又称“根式方程”。等号两边至少有一个含有未知数的无理式的代数方程。将原方程适当移项,然后两边同时乘方,就可把无理方程转化为有理方程来解,但可能产生增根,最后必须验根。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无理方程
wú
无
lǐ
理
fāng
方
chéng
程
Các từ liên quan
无一不备
无一不知
无一可
无一时
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
方丈
方丈室
程书
程仪
程典
- Bính âm:
- 【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
- Các biến thể:
- 無, 㷻, 𠘩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼯
蕪
毋
墲
莁
鷡
梧
鋙
郚
㻍
橆
䍢
丕
𠀣
𠀚
𠀓
𠁕
𠁅
兩
𠁉
𠀪
𠀇
𠀂
𠀲
牙
仂
㔹
弖
乢
亖
䦹
车
爻
內
办
𠔁
无聊
无奈
无论
毫无
无法
无比
无非
无疑
无私
无数
