Bản dịch của từ 无生忍 trong tiếng Việt

无生忍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无生忍 (Danh từ)

wú shēng rěn
01

Phật giáo: lòng nhẫn chịu, tâm không bị lay chuyển trước sinh diệt; nghiệm thông lý “vô sinh vô diệt” nên an nhiên không động tâm (Hán-Việt: vô sinh nhẫn).

佛教语。谓通达无生无灭之理而不动心。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无生忍

shēng

rěn

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
生一
生三
生上起下
生不逢场
忍丑
忍事
忍人
忍从
忍俊
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép