Bản dịch của từ 无用 trong tiếng Việt
无用

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | w | u | thanh sắc |
无用 (Cụm từ)
Chưa thể; vẫn chưa thực hiện/không làm được (hành động hoặc trạng thái chưa khả thi)
5.犹无法。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Vô dụng; không có tác dụng, không có giá trị thực tế (như đồ vật hoặc việc làm vô ích)
2.以指没有作用的事物。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Không cần, không dùng; vô dụng/không có tác dụng (theo ngữ cảnh)
3.不需要,不用。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Vô dụng; không có tài năng/không có ích (không thể làm được việc gì hữu ích)
4.犹无能,没有才干。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Vô dụng; không có tác dụng, chẳng có ích lợi (dùng khi nói vật, biện pháp, lời nói không hiệu quả)
1.不起作用,没有用处。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无用
wú
无
yòng
用
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
- Các biến thể:
- 無, 㷻, 𠘩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
