Bản dịch của từ 无用 trong tiếng Việt

无用

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无用 (Cụm từ)

wú yòng
01

Chưa thể; vẫn chưa thực hiện/không làm được (hành động hoặc trạng thái chưa khả thi)

5.犹无法。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Vô dụng; không có tác dụng, không có giá trị thực tế (như đồ vật hoặc việc làm vô ích)

2.以指没有作用的事物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Không cần, không dùng; vô dụng/không có tác dụng (theo ngữ cảnh)

3.不需要,不用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Vô dụng; không có tài năng/không có ích (không thể làm được việc gì hữu ích)

4.犹无能,没有才干。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Vô dụng; không có tác dụng, chẳng có ích lợi (dùng khi nói vật, biện pháp, lời nói không hiệu quả)

1.不起作用,没有用处。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无用

yòng

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép