Bản dịch của từ 无用武之地 trong tiếng Việt

无用武之地

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无用武之地 (Danh từ)

wú yòng wǔ zhī dì
01

Không có chỗ để dùng vũ lực; ẩn dụ: không có cơ hội, không nơi để thể hiện tài năng, bị cho 'vô dụng' vì hoàn cảnh

没有使用武力的地方。比喻无法施展才能。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无用武之地

yòng

zhī

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
之个
之乎者也
之任
之前
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép