Bản dịch của từ 无皂白 trong tiếng Việt
无皂白
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | w | u | thanh sắc |
无皂白 (Tính từ)
【wú zào bái】
01
Không phân rõ phải trái; không biết phân biệt trắng–đen (không xét đúng sai)
比喻不分是非。语本《诗.大雅.桑柔》“匪言不能,胡斯畏忌”汉郑玄笺:“贤者见此事之是非,非不能分别皂白,言之于王也。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无皂白
wú
无
zào
皂
bái
白
Các từ liên quan
无一不备
无一不知
无一可
无一时
皂丝麻线
皂人
皂制
皂化
皂化反应
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
- Bính âm:
- 【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
- Các biến thể:
- 無, 㷻, 𠘩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼯
蕪
毋
墲
莁
鷡
梧
鋙
郚
㻍
橆
䍢
丕
𠀣
𠀚
𠀓
𠁕
𠁅
兩
𠁉
𠀪
𠀇
𠀂
𠀲
牙
仂
㔹
弖
乢
亖
䦹
车
爻
內
办
𠔁
无聊
无奈
无论
毫无
无法
无比
无非
无疑
无私
无数
