Bản dịch của từ 无盐 trong tiếng Việt

无盐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无盐 (Danh từ)

wú yán
01

Thiếu muối; không có muối (ví dụ: đồ ăn vô vị vì không có muối)

1.缺盐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

2.亦称“无盐女”。即战国时齐宣王后钟离春。因是无盐人,故名。为人有德而貌丑。后常用为丑女的代称。

Ví dụ
03

Một người phụ nữ dung mạo xấu nhưng có đức hạnh (cổ ngữ)

3.指貌丑而有贤德的妇女。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Tên cổ địa danh: nước/ấp thời Chiến Quốc thuộc đất Tề; về sau Hán đặt huyện, trị ở vùng nay thuộc Đông, Sơn Đông

4.古地名。战国时为齐邑,汉置县,治所在今山东东平。北齐时废。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Họ của người (tên họ cổ: 無鹽氏) — một họ cổ trong văn liệu Trung Quốc cổ điển

5.复姓。《史记.货殖列传》有无盐氏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无盐

yán

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
盐丁
盐丘
盐义仓
盐乡
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép