Bản dịch của từ 无碍道场 trong tiếng Việt

无碍道场

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无碍道场 (Danh từ)

wú ài dào chǎng
01

(Phật giáo) nơi tổ chức đại hội, pháp hội không chướng ngại; đàn tràng để tụng kinh, thuyết pháp và làm lễ (Hán-Việt: Vô Ái Đạo Trường).

佛教语。举行无碍大会或无碍会的场所。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无碍道场

ài

dào

chǎng

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
碍上碍下
碍事
碍口
碍口识羞
碍叫
场人
场化
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép