Bản dịch của từ 无线电导航 trong tiếng Việt

无线电导航

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无线电导航 (Danh từ)

wú xiàn diàn dǎo háng
01

Định hướng bằng sóng vô tuyến: phương pháp dùng sóng vô tuyến để chỉ dẫn máy bay hoặc tàu thuyền đi theo lộ trình, đo phương hướng/khoảng cách và sửa sai để đến đích

利用无线电引导飞行器或船舶沿规定航线、在规定时间到达目的地的导航方法。利用无线电波的传播特性可测定飞行器或船舶的导航参量(方位、距离和速度),计算出与规定航线的偏差,由驾驶员或自动驾驶仪操纵飞行器或船舶消除偏差以保证正确航线。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无线电导航

xiàn

线

diàn

dǎo

háng

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
线儿
线呢
线团
线圈
电临
电介质
电价
导习
导产
导从
导仗
航务
航向
航图
航天
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép