Bản dịch của từ 无线电通信 trong tiếng Việt

无线电通信

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无线电通信 (Cụm từ)

wú xiàn diàn tōng xìn
01

利用无线电波传输信息的通信方式。能传输声音、文字、数据和图像等。与有线电通信相比,不需要架设传输线路,不受通信距离限制,机动性好,建立迅速;但传输质量不稳定,信号易受干扰或易被截获,保密性差。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无线电通信

xiàn

线

diàn

tōng

xìn

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
线儿
线呢
线团
线圈
电临
电介质
电价
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép