Bản dịch của từ 无色界天 trong tiếng Việt

无色界天

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无色界天 (Danh từ)

wú sè jiè tiān
01

Phật giáo: cõi Tịnh độ/thiên giới thuần khiết, tức 'cõi vô sắc' cao nhất trong vũ trụ Phật giáo (Hán Việt: Vô Sắc Giới Thiên).

佛教语。即所谓极乐世界。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无色界天

jiè

tiān

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
界乘
界会
界分
界划
界别
天一
天一阁
天丁
天上人间
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép