Bản dịch của từ 无花果 trong tiếng Việt
无花果
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | w | u | thanh sắc |
无花果 (Danh từ)
【wú huā guǒ】
01
Cây sung (họ dâu), thường là bụi hoặc cây nhỏ ra quả ăn được; quả sung ăn ngọt, nhiều nước, có thể làm mứt hoặc ăn tươi. (Hán‑Việt: vô hoa quả → sung 'không thấy hoa')
双子叶植物,桑科。落叶灌木或小乔木。叶掌状,表面粗糙,背面有茸毛。雌雄异株。花小,隐在花托里,只见结果不见开花,故名。果实味甜多汁,可鲜食或加工成果酱、蜜饯。树皮可造纸。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无花果
wú
无
huā
花
guǒ
果
Các từ liên quan
无一不备
无一不知
无一可
无一时
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
果下之乘
果下牛
果下马
果不其然
- Bính âm:
- 【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
- Các biến thể:
- 無, 㷻, 𠘩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼯
蕪
毋
墲
莁
鷡
梧
鋙
郚
㻍
橆
䍢
丕
𠀣
𠀚
𠀓
𠁕
𠁅
兩
𠁉
𠀪
𠀇
𠀂
𠀲
牙
仂
㔹
弖
乢
亖
䦹
车
爻
內
办
𠔁
无聊
无奈
无论
毫无
无法
无比
无非
无疑
无私
无数
